SÁN DẢI - SÁN LÁ

11:40 chiều

SÁN DẢI - SÁN LÁ

(Lưu ý: Link tải tài liệu ở phía dưới bài viết)

 

1. Đầu sán dải bò:

  • Tên khoa học: Taenia saginata.
  • Vật kính: x4.
  • Đặc điểm: Đầu hình trái lê, có 4 đĩa hút tròn.

 

2. Đốt sán dải bò:

  • Tên khoa học: Taenia saginata.
  • Vật kính: Mẫu vật kính lúp.
  • Đặc điểm:
    • Đốt non: chiều ngang > chiều dài.
    • Đốt trưởng thành: chiều ngang = chiều dài.
    • Đốt già: chiều ngang < chiều dài.

 

3. Đốt trưởng thành sán dải Bò, Heo:

  • Tên khoa học: Taenia sp.
  • Vật kính: x4.
  • Đặc điểm: Có cơ quan sinh dục đực (tinh hoàn) và cái (tử cung, buồng trứng).

 

4. Đốt già sán dải bò:

  • Tên khoa học: Taenia saginata.
  • Vật kính: x4.
  • Đặc điểm: Đốt già mang trứng. Tử cung phân nhánh, số nhánh > 13.

 

5. Nang ấu trùng sán dải Heo:

  • Tên khoa học: Cysticercus cellulosae.
  • Vật kính: x4.
  • Đặc điểm: Hình bầu dục, bên trong chứa đầu sán. Trong tiêu bản đầu sán nhô lên có hàng móc đôi.

 

6. Trứng sán dải Bò, Heo:

  • Tên khoa học: Taenia sp.
  • Vật kính: x40.
  • Đặc điểm: Hình cầu, vỏ dày có sọc hướng tâm (bên trong chứa phôi 6 móc).

 

7. Đốt già sán dải Cá:

  • Tên khoa học: Diphyllobothrium latum.
  • Vật kính: x10.
  • Đặc điểm: Đốt có hình thang, chiều ngan lớn hơn chiều dài, tử cung ở giữa đốt sán. Lỗ sinh dục ở giữa đốt.

 

8. Trứng sán dải Cá:

  • Tên khoa học: Diphyllobothrium latum.
  • Vật kính: x40.
  • Đặc điểm: Hình bầu dục, có nắp nhỏ (hoặc mất nắp) bên trong có các tế bào phôi.

 

9. Sán lá gan nhỏ (có 2 loại):

  • Tên khoa học:
    • Clonorchis sinensis.
    • Opisthorchis viverrini.
  • Vật kính:
    • Mẫu vật kính lúp.
    • x4.
  • Đặc điểm:
    • Đầu nhỏ nhọn, hình nón, thân dẹp và tròn.
    • Đĩa hút miệng > đĩa hút bụng.
    • Ruột dài đến cuối thân, không phân nhánh.
    • Hai tinh hoàn phân nhánh nằm ở dưới buồng trứng (Clonorchis sinensis).
    • Hai tinh hoàn phân thùy, nằm chếch nhau (Opisthorchis viverrini).

 

10. Trứng sán lá gan nhỏ:

  • Tên khoa học: Clonorchis sinensis.
  • Vật kính: x40.
  • Đặc điểm: Hình bầu dục, có phôi. Vỏ có 2 lớp, nhẵn và mỏng, nắp lồi.

 

11. Sán lá gan lớn:

  • Tên khoa học: Fasciola gigantica.
  • Vật kính:
    • Mẫu vật kính lúp.
    • x4.
  • Đặc điểm:
    • Đầu nhỏ nhọn, hình nón, thân dẹp hình chiếc lá.
    • Đĩa hút bụng > đĩa hút miệng.
    • Ruột dài đến cuối thân, phân nhánh.
    • Tinh hoàn phân nhánh.

 

12. Sán lá ruột:

  • Tên khoa học: Fasciolopsis buski.
  • Vật kính:
    • Mẫu vật kính lúp.
    • x4.
  • Đặc điểm:
    • Thân dẹp hình chiếc lá, đầu không có phần nhô lên.
    • Đĩa hút bụng > đĩa hút miệng.
    • Ruột có 2 nhánh đi tới cuối đuôi.
    • Tinh hoàn ở cuối thân, phân nhánh.

 

13. Trứng sán lá ruột:

  • Tên khoa học: Fasciolopsis buski.
  • Vật kính: x40.
  • Đặc điểm: Vỏ mỏng, nhẵn, có nắp, bên trong chứa phôi bào.

 

14. Sán lá phổi:

  • Tên khoa học: Paragonimus heterotremus.
  • Vật kính: x4.
  • Đặc điểm:
    • Thân dày giống như hạt cà phê.
    • Đĩa hút bụng = đĩa hút miệng.
    • Ruột mảnh mai, ngoằn ngoèo, không phân nhánh, đi tới cuối đuôi.
    • Tinh hoàn phân thùy nằm dưới buồng trứng.

 

15. Trứng sán lá phổi:

  • Tên khoa học: Paragonimus heterotremus.
  • Vật kính: x40.
  • Đặc điểm: Nắp dẹp, vỏ mỏng, dày ở phía đối diện với nắp.

 

16. Sán máng đực + cái:

  • Tên khoa học: Schistosoma mekongi.
  • Vật kính: x4.
  • Đặc điểm:
    • Sán đực: phần trên hình trụ, phần dưới thân dẹp, cong lại thành rãnh như máng xối.
    • Sán cái: mảnh, dài hơn con đực, thường nằm trong rãnh của con đực.
    • Sán máng có đĩa hút miệng và đĩa hút bụng.

 

17. Trứng sán máng:

  • Tên khoa học: Schistosoma mansoni.
  • Vật kính: x40.
  • Đặc điểm:
    • Hình thuôn, có gai một bên.
    • Bên trong chứa ấu trùng có lông tơ di động.

 

18. Bảng so sánh kích thước trứng giun sán:

 

Link tải: SÁN DẢI - SÁN LÁ.

 

Xem bài viết khác ký sinh trùng.

Bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *