LỰA CHỌN KHÁNG SINH DỰ PHÒNG PHẪU THUẬT

12:09 sáng

LỰA CHỌN KHÁNG SINH DỰ PHÒNG PHẪU THUẬT

Các loại phẫu thuật – thủ thuậtKhuyến cáo dự phòngKháng sinh thay thế nếu dị ứng Penicillin
Các phẫu thuật, thủ thuật tiết niệu
Sinh thiết tuyến tiền liệt qua trực tràng1CefazolinCiprofloxacin HOẶC  gentamycin2
Phẫu thuật qua niệu đạo (Ví dụ: Cắt tuyến tiền liệt qua niệu đạo - TURP, cắt u bàng quang qua niệu đạo - TURBT, nội soi niệu quản, nội soi bàng quang niệu quản)CefazolinGentamycin2
Tán sỏiCefazolinGentamycin2
Cắt thận hoặc cắt bỏ tuyến tiền liệt triệt cănCefazolinClindamycin
Cắt bàng quang triệt căn; phẫu thuật hồi tràng; cắt bàng quang và tuyến tiền liệt hoặc cắt bàng quang, niệu đạo, âm đạo, tử cung và các mô ở thành tiểu khung.CefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Liên quan dương vật hoặc các phẫu thuật thay thế bộ phận giả khác.[Cefazolin HOẶC vancomycin] VÀ gentamycin2[Clindamycin HOẶC vancomycin] VÀ gentamycin2
Phẫu thuật tim
Mở xương ức đường giữa, ghép tim3CefazolinVancomycin
Mở xương ức đường giữa, ghép tim ở người bệnh có tiền sử dùng dụng cụ hỗ trợ thất (VAD) hoặc có tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) xâm nhập/nhiễm khuẩn3Cefazolin VÀ vancomycinVancomycin
Đặt máy tạo nhịp hoặc máy khử rung tim (ICD)CefazolinClindamycin HOẶC vancomycin
Đặt máy tạo nhịp hoặc máy khử rung tim (ICD) ở người bệnh có tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) xâm nhập/nhiễm khuẩnCefazolin VÀ vancomycinVancomycin
Đặt các dụng cụ hỗ trợ thất (VAD)CefazolinVancomycin
Đặt các dụng cụ hỗ trợ thất (VAD) ở người bệnh có tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) xâm nhập/nhiễm khuẩnCefazolin VÀ vancomycinVancomycin
Đặt các dụng cụ hỗ trợ thất (VAD) ngực hởCefazolin VÀ vancomycin đến khi đóng ngựcVancomycin VÀ ciprofloxacin đến khi đóng ngực
Phẫu thuật mạch máu
Thủ thuật mạch cảnh và mạch cánh tay đầu không đặt graftKhông khuyến cáo dự phòngKhông khuyến cáo dự phòng
Thủ thuật mạch chi trên có đặt graft và thủ thuật mạch chi dướiCefazolinClindamycin HOẶC vancomycin
Thủ thuật liên quan động mạch chủ bụng hoặc rạch da vùng bẹnCefotetanVancomycin + gentamycin2
Phẫu thuật lồng ngực
Cắt thùy phổi, cắt phổi, mở ngực, nội soi lồng ngực hỗ trợ videoCefazolinClindamycin
Các phẫu thuật thực quảnCefotetanClindamycin
Phẫu thuật thần kinh
Mở hộp sọ, đặt dẫn lưu dịch não tủy, cấy bơm dưới mạc tủyCefazolinClindamycin
Mở cung sau đốt sốngCefazolinClindamycin
Gắn đốt sốngCefazolinClindamycin HOẶC vancomycin
Gắn đốt sống ở người bệnh có tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) xâm nhập/nhiễm khuẩnCefazolin VÀ vancomycinVancomycin
Các thủ thuật qua xương bướmCeftriaxoneMoxifloxacin 400 mg trong 60 phút
Phẫu thuật chỉnh hình
Các phẫu thuật sạch vùng bàn tay, gối hoặc bàn chân, nội soi khớpKhông khuyến cáo dự phòngKhông khuyến cáo dự phòng
Thay khớp toàn bộCefazolinVancomycin
Thay khớp toàn bộ ở người bệnh có tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) xâm nhập/nhiễm khuẩnCefazolin VÀ vancomycinVancomycin
Nắn xương gãy bên ngoài hoặc cố định bên trongCefazolinClindamycin HOẶC vancomycin
Cắt cụt chi dướiCefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Gắn đốt sốngCefazolinClindamycin HOẶC vancomycin
Gắn đốt sống ở người bệnh có tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA) xâm nhập/nhiễm khuẩnCefazolin VÀ vancomycinVancomycin
Mở cung sau đốt sốngCefazolinClindamycin
Phẫu thuật chung
Thủ thuật xâm nhập vào đường tiêu hóa trên, cầu nối dạ dày, cắt tụy tá tràng, cắt thần kinh phế vị chọn lọc cao, nội soi cuộn đáy vị NissenCefotetanClindamycin ± gentamycin2
Thủ thuật đường mật (Ví dụ: cắt túi mật, mở thông mật, ruột)CefotetanClindamycin ± gentamycin2
Cắt ganCefotetanClindamycin ± gentamycin2
Phẫu thuật Whipple hoặc cắt tụyCefotetanClindamycin VÀ ciprofloxacin
Ruột nonCefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Mở dạ dày ra da qua nội soi (PEG)Cefazolin HOẶC cefotetanClindamycin ± gentamycin2
Cắt ruột thừa (nếu biến chứng hoặc hoại tử, điều trị như viêm phúc mạc thứ phát)CefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Đại trực tràng, chấn thương bụng hởCefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Mổ thoát vị bẹnCefazolinClindamycin
Thoát bị bẹn có biến chứng, mổ cấp cứu hoặc tái phátCefotetanClindamycin ± gentamycin2
Cắt tuyến vúKhông khuyến cáo dự phòngKhông khuyến cáo dự phòng
Cắt tuyến vú có nạo vét hạchCefazolinClindamycin VÀ gentamycin2
Phẫu thuật sản khoa
Mổ đẻ CesareanCefazolinClindamycin VÀ gentamycin2
Cắt tử cung (đường âm đạo hoặc bụng)Cefazolin HOẶC cefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Phẫu thuật ung thưCefotetanClindamycin VÀ gentamycin2
Phẫu thuật sa bàng quang hoặc sa trực tràngCefazolinClindamycin
Phẫu thuật vùng đầu và mặt
Cắt tuyến mang tai, cắt tuyến giáp, cắt amydalKhông khuyến cáo dự phòngKhông khuyến cáo dự phòng
Phẫu thuật tạo hình có thay thế các bộ phậnCefazolinClindamycin
Cắt VA, tạo hình mũi, phẫu thuật giảm thể tích khối u hoặc gãy xương hàm dướiCefotetan HOẶC clindamycinClindamycin
Đại phẫu vùng cổCefazolinClindamycin
Phẫu thuật tạo hình
Phẫu thuật sạch có yếu tố nguy cơ hoặc hỗn hợp sạch – nhiễm bẩnCefazolinClindamycin
Đặt/cấy/tất cả vạt ghép môCefazolinClindamycin
Tạo hình mũiKhông dự phòng HOẶC cefazolinKhông dự phòng HOẶC clindamycin
Phẫu thuật ghép tạng vùng bụng
Ghép tụy hoặc tụy/thậnCefotetanClindamycin VÀ ciprofloxacin
Ghép thận/người cho sốngCefazolinClindamycin
Ghép ganCefotetanClindamycin VÀ ciprofloxacin
Thủ thuật X – quang can thiệp
Đường mật/đường tiêu hóa; nút hóa chất/cắt gan dưới da (tiền sử phẫu thuật/đặt dụng cụ đường mật; mở thông manh tràng.CefotetanDị ứng Penicilin: clindamycin VÀ gentamycin
Nút hóa chất; gây tắc động mạch trong u xơ tử cung; cắt gan/thận/phổi qua da5; nút dị dạng mạch6Không khuyến cáo dự phòngKhông khuyến cáo dự phòng
Thủ thuật tiết niệu (trừ cắt thận)CefazolinDị ứng Penicilin: gentamycin
Chụp/gây tắc mạch bạch huyếtCefazolinDị ứng Penicilin: clindamycin
Đặt  ống  thông      (Ví dụ: tĩnh mạch trung tâm); thủ thuật can thiệp động/tĩnh mạch.Không khuyến cáo dự phòngKhông khuyến cáo dự phòng
Đặt buồng tiêm cấy dưới da (Ví dụ Mediport®)CefazolinDị ứng Penicilin: clindamycin
Dự phòng trong sinh thiết tuyến tiền liệt dựa vào kết quả soi trực tràng
Trường hợpĐiều trị dự phòng trước thủ thuật7Lựa chọn kháng sinh đường uống sau thủ thuật8
Nhạy cảm CiprofloxacinCiprofloxacin 750  mg đường uống 2 giờ trước thủ thuật ở người bệnh có chức năng thận bất kỳCiprofloxacin 500 mg đường uống mỗi 12 giờ sau thủ thuật. Nếu mức lọc cầu thận < 30 ml/min không cần dùng liều sau thủ thuật.
Kháng Ciprofloxacin, nhạy cảm TMP/SMXTMP/SMX 160mg/800mg x 1 viên 1 giờ trước thủ thuật và 1

viên trước 3 giờ

TMP/SMX 160mg/800mg x 1 viên đường uống mỗi 12 giờ sau  thủ thuật. Nếu mức lọc cầu thận < 30 ml/min không cần dùng liều sau thủ thuật.
Kháng Ciprofloxacin và TMP/SMX, nhạy cảm CefazolinCefazolin 2 g đường tĩnh mạch nhanh (3 - 5 phút) trong vòng 1 giờ trước thủ thuậtCefpodoxime 100 mg đường uống một liều duy nhất HOẶC cefdinir 300 mg đường uống một liều duy nhất
Kháng Ciprofloxacin, TMP/SMX, CefazolinGentamycin 5 mg/kg đường tĩnh mạch một liều duy nhất trong 30- 60 phút HOẶC ceftriaxone 1 g đường tĩnh mạch trong 30 phút nếu nhạy cảmKhông cần thêm liều vì gentamycin và ceftriaxone duy trì mức khả dụng trong 24 giờ
  • 1: Nếu có soi trực tràng trước phẫu thuật, xem dự phòng trong sinh thiết tuyến tiền liệt dựa vào kết quả soi trực tràng.
  • 2: Không kê thêm liều gentamycin sau phẫu thuật để dự phòng.
  • 3: Phẫu thuật ngực hở, tiếp tục dùng kháng sinh dự phòng đến khi đóng ngực.
  • 4: Các khuyến cáo đưa ra dành cho các người bệnh không có dữ liệu xác đáng về vi sinh có thể gợi ý tình trạng kháng thuốc;
  • 5: Điều trị trước bằng kháng sinh có thể được cân nhắc cho người bệnh viêm phổi tắc nghẽn mạn tính hoặc tiền sử viêm phổi sau tắc nghẽn tái phát.
  • 6: Mạch bạch huyết hoặc người bệnh có da bị hoại tử trước khi đặt graft mạch cần dùng kháng sinh dự phòng là cefazolin.
  • 7: Mọi liều cho chức năng thận bất kỳ.
  • 8: SCIP không yêu cầu kháng sinh sau thủ thuật.

 

Nguồn: Hướng dẫn sử dụng kháng sinh (Ban hành kèm theo Quyết định số 708/QĐ-BYT ngày 02/3/2015).

Bình luận

Gửi phản hồi