Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh nội khoa (BV Bạch Mai)

12:32 chiều

Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh nội khoa (BV Bạch Mai)

Các từ viết tắt:

 

Chương 1: Cấp cứu.

  1. Cấp cứu ngừng tuần hoàn cơ bản.
  2. Cấp cứu ngừng tuần hoàn nâng cao.
  3. Cấp cứu hôn mê.
  4. Cấp cứu hạ đường huyết.
  5. Cấp cứu đột quỵ đến sớm (trong vòng 3 giờ).
  6. Cấp cứu đau ngực cấp.
  7. Cấp cứu đau bụng cấp.
  8. Cấp cứu cơn đau quặn thận cấp.
  9. Tắc động mạch phổi cấp.
  10. Cấp cứu xuất huyết tiêu hóa cao.
  11. Cấp cứu sốc giảm thể tích.
  12. Cấp cứu ban đầu sốc nhiễm khuẩn.
  13. Cấp cứu khó thở cấp.
  14. Tắc đường hô hấp trên.
  15. Cấp cứu ban đầu suy hô hấp cấp.
  16. Cấp cứu đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.

 

Chương 2: Hồi sức tích cực.

  1. Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển.
  2. Suy hô hấp nặng do đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
  3. Viêm phổi nặng do vi khuẩn tại cộng đồng.
  4. Viêm phổi nặng do virus cúm A.
  5. Viêm phổi liên quan đến thở máy (VAP).
  6. Tràn khí màng phổi ở bệnh nhân thở máy.
  7. Sốc phản vệ.
  8. Sốc nhiễm khuẩn.
  9. Suy thận cấp trong hồi sức.
  10. Cơn nhược cơ nặng.
  11. Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu ở người đái tháo đường.
  12. Hôn mê nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  13. Hội chứng Hellp.
  14. Hội chứng tiêu cơ vân cấp.
  15. Tăng áp lực nội sọ.
  16. Hội chứng Guillain - Barré.
  17. Viêm tụy cấp nặng.
  18. Suy gan cấp.
  19. Tăng natri máu.
  20. Hạ natri máu.
  21. Tăng kali máu.
  22. Hạ kali máu.
  23. Tăng calci máu.

 

Chương 3: Chống độc.

  1. Ngộ độc cấp.
  2. Ngộ độc cấp Ethanol.
  3. Ngộ độc khí carbon monoxide (CO).
  4. Ngộ độc cấp opioid.
  5. Ngộ độc cấp nereistoxin.
  6. Ngộ độc cấp hóa chất trừ sâu Phospho hữu cơ.
  7. Ngộ độc cấp hóa chất diệt chuột natri flouroacetat và flouroacetamid.
  8. Ngộ độc cấp hóa chất diệt chuột loại muối phosphua (phosphua kẽm, phosphua nhôm).
  9. Ngộ độc cấp-hóa chất diệt chuột loại wafarin.
  10. Rắn hổ mang cắn.
  11. Rắn cạp nia cắn.
  12. Rắn lục cắn.
  13. Ong đốt.
  14. Ngộ độc mật cá trắm.
  15. Ngộ độc cấp barbituric.
  16. Ngộ độc cấp acetaminnophen (paracetamol).
  17. Ngộ độc cấp Rotundin.
  18. Ngộ độc nấm độc.
  19. Ngộ độc cấp Paraquat qua đường tiêu hóa.

 

Chương 4: Tim mạch.

  1. Tăng huyết áp.
  2. Tăng huyết áp ở phụ nữ mang thai.
  3. Rối loạn lipid máu.
  4. Thấp tim.
  5. Phù phổi cấp huyết động.
  6. Đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên.
  7. Nhồi máu cơ tim cấp.
  8. Hẹp van hai lá.
  9. Hở van hai lá.
  10. Hẹp van động mạch chủ.
  11. Hở van động mạch chủ.
  12. Thông liên nhĩ.
  13. Thông liên thất.
  14. Còn ống động mạch.
  15. Hẹp van động mạch phổi.
  16. Nhịp nhanh thất.
  17. Nhịp nhanh trên thất.
  18. Rối loạn nhịp tim chậm.
  19. Ngoại tâm thu.
  20. Bloc nhĩ thất.
  21. Hội chứng suy nút xoang.
  22. Rung nhĩ.
  23. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn.
  24. Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới.
  25. Bệnh động mạch chi dưới mạn tính.
  26. Tai biến mạch máu não.
  27. Phình tách động mạch chủ.
  28. Viêm màng ngoài tim.
  29. Viêm cơ tim.

 

Chương 5: Hô hấp.

  1. Viêm phế quản cấp.
  2. Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng.
  3. Áp xe phổi.
  4. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
  5. Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại khoa nội.
  6. Giãn phế quản.
  7. Hen phế quản.
  8. Tràn dịch màng phổi.
  9. Tràn khí màng phổi.
  10. Tràn mủ màng phổi.
  11. Ung thư phế quản nguyên phát.
  12. Tâm phế mạn.
  13. Ho ra máu.
  14. Ho kéo dài.
  15. Tăng áp động mạch phổi.
  16. Bệnh sarcoid.

 

Chương 6: Nội Tiết - Đái tháo đường.

  1. Đái tháo đường.
  2. Các biến chứng cấp tính do đái tháo đường giai đoạn đầu.
  3. Biến chứng mạch máu lớn do đái tháo đường.
  4. Biến chứng mạch máu nhỏ do đái tháo đường.
  5. Bệnh Basedow.
  6. Suy giáp.
  7. Bướu nhân tuyến giáp.
  8. Ung thư tuyến giáp.
  9. Viêm tuyến giáp.
  10. Bệnh to các viễn cực.
  11. Suy tuyến yên.
  12. Đái tháo nhạt.
  13. Cường cận giáp tiên phát.
  14. Suy cận giáp.
  15. Hội chứng Cushing.
  16. Suy thượng thận.
  17. U tủy thượng thận.

 

Chương 7: Tiêu hóa.

  1. Loét dạ dày - hành tá tràng.
  2. Viêm tụy cấp.
  3. Viêm tụy mạn tính.
  4. Xơ gan.
  5. Xuất huyết tiêu hóa cao.
  6. Xuất huyết tiêu hoá do loét dạ dày tá tràng.
  7. Xuất huyết tiêu hoá cao do tăng áp lực tĩnh mạch cửa.
  8. Bệnh co thắt tâm vị.
  9. Áp xe gan do amip.
  10. Nhiễm trùng đường mật.
  11. Viêm gan virus B mạn tính.
  12. Viêm gan virus c mạn tính.
  13. Tiêu chảy cấp ở người lớn.
  14. Viêm loét đại - trực tràng chảy máu.
  15. Polyp thực quản, dạ dày và ruột non.
  16. Polyp đại tràng và một số hội chứng polyp hay gặp.
  17. Ung thư thực quản.
  18. Ung thư đại - trực tràng.
  19. Ung thư phúc mạc nguyên phát.
  20. Ung thư biểu mô tế bào gan.
  21. Bệnh trĩ.
  22. Táo bón.
  23. Lao màng bụng.
  24. Hội chứng gan thận.

 

Chương 8: Thận - Tiết niệu.

  1. Đái máu.
  2. Viêm bàng quang cấp.
  3. Viêm thận - bể thận cấp.
  4. Suy thận cấp.
  5. Viêm cầu thận lupus.
  6. Hội chứng thận hư.
  7. Sỏi tiết niệu.
  8. Hạ huyết áp trong thận nhân tạo.
  9. Viêm phúc mạc ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú.
  10. Thiếu máu và điều trị thiếu máu bằng Erythropoietin ở bệnh nhân suy thận mạn.
  11. Nang đơn thận.

 

Chương 9: Cơ Xương Khớp.

  1. Viêm khớp dạng thấp.
  2. Viêm cột sống dính khớp.
  3. Viêm khớp phản ứng.
  4. Viêm khớp thiếu niên tự phát.
  5. Viêm quanh khớp vai.
  6. Viêm màng hoạt dịch khớp gối mạn tính không đặc hiệu.
  7. Loãng xương.
  8. Thoái hóa cột sống.
  9. Thoái hóa khớp gối.
  10. Đau cột sống thắt lưng.
  11. Đau thần kinh tọa.
  12. Bệnh gút.
  13. Bệnh lí viêm điểm bám gân, phần mềm quanh khớp.
  14. Hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi.
  15. Viêm khớp vẩy nến.
  16. Bệnh Still ở người lớn.
  17. Lao cột sống.
  18. Lao khớp gối.
  19. Nhược cơ.
  20. Viêm xương tủy nhiễm khuẩn.
  21. Viêm khớp nhiễm khuẩn.
  22. Viêm cơ nhiễm khuẩn - áp xe cơ.
  23. Ung thư di căn xương.
  24. Loạn dưỡng cơ.
  25. Viêm đa cơ và viêm da cơ.

 

Chương 10: Truyền nhiễm.

  1. Bệnh thủy đậu.
  2. Bệnh do nấm Candida.
  3. Viêm gan virus cấp.
  4. Bệnh quai bị.
  5. Viêm não herpes simplex.
  6. Viêm màng não do nấm cryptococcus neoformans.
  7. Bệnh do nấm Penicillium marneffei.
  8. Viêm màng não tăng bạch cầu ái toan.
  9. Nhiễm khuẩn huyết.
  10. Viêm màng não mủ.
  11. Bệnh uốn ván.
  12. Nhiễm trùng do tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus).
  13. Bệnh sốt mò.
  14. Bệnh thương hàn.
  15. Bệnh lỵ trực khuẩn.

 

Chương 11: Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng.

  1. Xơ cứng bì hệ thống tiến triển.
  2. Dị ứng thuốc.
  3. Lupus ban đỏ hệ thống.
  4. Mày đay.
  5. Phù Quincke dị ứng.
  6. Viêm mạch dị ứng.
  7. Viêm gan tự miễn.
  8. Viêm da dị ứng.

 

Xem bài viết mới nhất tại trang chủ Thuốc và Dược liệu.

Bình luận

Gửi phản hồi