BỆNH VIÊM LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG

8:37 chiều

BỆNH VIÊM LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG

(Lưu ý: Link tải tài liệu ở phía dưới bài viết)

 

Triệu chứng:

  • Ợ hơi, ợ chua, nóng rát vùng thượng vị, đau quặn bụng, nóng bụng, đầy hơi, ăn không tiêu, nôn ra axid dịch vị vào buổi sáng.

 

Điều trị:

  • Kháng sinh kết hợp hoặc bộ kid + giảm đau cơ trơn + giảm tiết axid dịch vị + bao viêm loét bằng các bột, gel + Ngậm giảm đau cơ trơn + uống các loại thuốc hỗ trợ (chống đầy hơi chướng bụng, hỗ trọ điều trị dạ dày).

 

Kê đơn tham khảo:

  • Người bình thường:
    • Amoxccillin 500mg 4v/2l
    • Clarythromycin 500mg 2v/2l
    • Metronidazol 250mg 2v/2l
    • Nospa 40mg 4v/2l
    • Nexium 40mg 1v/1l lúc đói buổi sáng
    • Gastropulgite 3g 2g/2l
    • Malox 2v/2l
    • Mutilium M 2v/2l
    • Tinh chất nghệ 2g/2l
  • Người viêm loét dạ dày:
    • Amoxccillin 500mg 4v/2l
    • Clarythromycin 500mg 2v/2l
    • Tinidazol 500mg 4v/2l
    • Spasmacerine 40mg 4v/2l
    • Pantoloc 40mg 1v/1l
    • Noifel 3g 2g/2l
    • Kremil – S 2v/2l
    • Ampelop 4v/2l
  • Người già 80 tuổi:
    • Amoxccillin 500mg 4v/2l
    • Metronidazol 250mg 2v/2l
    • Nospa 40mg 4v/2l
    • Muối Nabica uống lúc đói
    • Gastropulgite 3g 2g/2l
    • Edoz 2g/2l
    • Mật ong nghệ đen 4v/2l
  • Phụ nữ có thai:
    • Đơn 1:
      • Amoxccillin 500mg 4v/2l
      • Clarythromycin 500mg 2v/2l
      • Spasmacerine 40mg 4v/2l
      • Tinidazol 500mg 4v/2l
      • Phosphalugel 3g 2g/2l
      • Kremil – S 2v/2l
      • Noifel 3g 2g/2l
      • Ampelop 4v/2l
    • Đơn 2:
      • Amoxccillin 500mg 4v/2l
      • Clarythromycin 500mg 2v/2l
      • Nospa 40mg 4v/2l
      • Muối Nabica uống lúc đói
      • Phosphalugel 3g 2g/2l
      • Kremil – S 2v/2l
      • Ampelop 4v/2l

 

Link tải: BỆNH VIÊM LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG.

 

Nguồn: Thực hành bán thuốc quyển số 1.

Bình luận

Gửi phản hồi