B

9:18 chiều

B (Dược liệu)

Tập hợp tất cả các dược liệu có chữ cái bắt đầu là chữ B theo "Từ điển cây thuốc Việt Nam (Bộ mới) tập 1". Tổng cộng có 378 dược liệu, nhấp vô từng dược liệu sẽ hiện ra thông tin chi tiết của dược liệu đó.

  1. Ba bét hoa nhiều.
  2. Ba bét nhẵn.
  3. Ba bông.
  4. Ba chạc.
  5. Ba chạc Poilane.
  6. Ba chẽ.
  7. Ba chẽ hoa tán.
  8. Ba chẽ mũi mác.
  9. Ba chĩa.
  10. Ba đậu.
  11. Ba đậu lá bóng.
  12. Ba đậu lá thuôn.
  13. Ba đậu tây.
  14. Ba gạc.
  15. Ba gạc Ấn Độ.
  16. Ba gạc Châu Đốc.
  17. Ba gạc Châu Phi.
  18. Ba gạc Cuba.
  19. Ba gạc hoa nhỏ.
  20. Ba gạc lá rộng.
  21. Ba gạc lá to.
  22. Ba gạc Vân Nam.
  23. Ba kích.
  24. Ba kích lông.
  25. Ba soi.
  26. Ba soi Henry.
  27. Ba soi hoa tuyến.
  28. Ba soi lông mềm.
  29. Bả dột.
  30. Bã thuốc.
  31. Bạ cốt tiêu.
  32. Bạc biển.
  33. Bạc hà.
  34. Bạc hà cay.
  35. Bạc hà lá tròn.
  36. Bạc hà lục.
  37. Bạc lá.
  38. Bạc thau.
  39. Bạc thau đá.
  40. Bạc thau hoa đầu.
  41. Bạc thau lông mềm.
  42. Bạc thau Malabar.
  43. Bạc thau Pierre.
  44. Bạc thau Seguin.
  45. Bạc thau tím.
  46. Bạc thau xám tro.
  47. Bách bệnh.
  48. Bách bộ.
  49. Bách bộ Collins.
  50. Bách bộ Kerr.
  51. Bách bộ nam.
  52. Bách hợp.
  53. Bách hợp hoa đỏ.
  54. Bách kim.
  55. Bách nhật.
  56. Bách tán Cunningham.
  57. Bạch cập.
  58. Bạch châu.
  59. Bạch châu bán hạ.
  60. Bạch chỉ.
  61. Bạch chỉ nam.
  62. Bạch cổ đinh.
  63. Bạch đàn cành liễu.
  64. Bạch đàn chanh.
  65. Bạch đàn đỏ.
  66. Bạch đàn lá liễu.
  67. Bạch đàn liễu.
  68. Bạch đàn Maiden.
  69. Bạch đàn trắng.
  70. Bạch đàn xanh.
  71. Bạch đầu bao gai.
  72. Bạch đầu lá liễu.
  73. Bạch đầu lá lớn.
  74. Bạch đầu lông.
  75. Bạch đầu nhám.
  76. Bạch đầu nhỏ.
  77. Bạch đầu ông.
  78. Bạch đầu rau.
  79. Bạch đầu sát trùng.
  80. Bạch đầu Spire.
  81. Bạch đậu khấu.
  82. Bạch đồng nữ.
  83. Bạch hạc.
  84. Bạch hỏa hoàng.
  85. Bạch liễm.
  86. Bạch mạc nhuộm.
  87. Bạch phụ tử.
  88. Bạch phượng.
  89. Bạch quả.
  90. Bạch thược.
  91. Bạch tiên.
  92. Bạch tiền lá liễu.
  93. Bạch trinh biển.
  94. Bạch truật.
  95. Bạch tu Xri Lanca.
  96. Bài cành.
  97. Bái bò.
  98. Bái chùm.
  99. Bái Giava.
  100. Bái quả trám.
  101. Bại tượng.
  102. Bại tượng hoa trắng.
  103. Bại tượng lông ráp.
  104. Bàm bàm.
  105. Bàm bàm nam.
  106. Bàm bàm tuyến.
  107. Ban.
  108. Ban có cuống ngắn.
  109. Ban Hooker.
  110. Ban lá kẹp.
  111. Ban lá dính.
  112. Ban Nêpan.
  113. Ban rỗ.
  114. Bản xe giấy.
  115. Bản xe lá to.
  116. Bản xe sừng nhỏ.
  117. Bản xe thơm.
  118. Bán biên liên.
  119. Bán hạ.
  120. Bán hạ ba thùy.
  121. Bán hạ roi.
  122. Bán tràng.
  123. Bán tự cảnh.
  124. Bán tự mốc.
  125. Bán tự Trung Quốc.
  126. Bàng.
  127. Bàng bí.
  128. Bàng hôi.
  129. Báng.
  130. Bánh hỏi.
  131. Bào trục cánh.
  132. Báo xuân hoa.
  133. Bát giác liên.
  134. Bảy lá một hoa.
  135. Bắc sa sâm.
  136. Bằng lăng nước.
  137. Bằng lăng ổi.
  138. Bằng phi.
  139. Bấc.
  140. Bấc Leschenault.
  141. Bấc nhỏ.
  142. Bần.
  143. Bần đắng.
  144. Bần ổi.
  145. Bần trắng.
  146. Bâng khuâng.
  147. Bầu.
  148. Bầu đất.
  149. Bầu đất dại.
  150. Bầu đất hoa vàng.
  151. Bầu đất lá mác.
  152. Bầu đất mộc nhĩ.
  153. Bầu nậm.
  154. Bầu nâu.
  155. Bầu sao.
  156. Bèo cái.
  157. Bèo đất.
  158. Bèo hoa dâu.
  159. Bèo lục bình.
  160. Bèo ong.
  161. Bèo tai chuột.
  162. Bèo tấm.
  163. Bèo tấm tía.
  164. Bên bai.
  165. Bí bái.
  166. Bí đao.
  167. Bí đặc.
  168. Bí đỏ.
  169. Bí kỳ nam.
  170. Bí ngô.
  171. Bí rợ.
  172. Bích trai mồng.
  173. Bích trai nách.
  174. Bích trai nhện.
  175. Bích trai râu.
  176. Biển trúc lan.
  177. Biến hoa.
  178. Biến hoa sông Hằng.
  179. Biến hóa.
  180. Biến hóa Blume.
  181. Biến hướng rừng thông.
  182. Bìm ba thùy.
  183. Bìm bìm.
  184. Bìm bìm ba răng.
  185. Bìm bìm củ.
  186. Bìm bìm hoa tán.
  187. Bìm bìm hoa tán phương Đông.
  188. Bìm bìm lá nho.
  189. Bìm bìm lá to.
  190. Bìm bìm lam.
  191. Bìm bìm lông.
  192. Bìm bìm núi.
  193. Bìm bìm núi hoa chùm.
  194. Bìm bìm núi lộng lẫy.
  195. Bìm bìm núi quả to.
  196. Bìm bìm trắng.
  197. Bìm bìm vàng.
  198. Bìm bìm vú.
  199. Bìm cảnh.
  200. Bìm chân cọp.
  201. Bìm chuông.
  202. Bìm gai.
  203. Bìm hai hoa.
  204. Bìm lông.
  205. Bìm mờ.
  206. Bìm nắp.
  207. Bìm nước.
  208. Bìm tía.
  209. Bìm tím.
  210. Bình cu.
  211. Bình bát.
  212. Bình bát nước.
  213. Bình linh cánh.
  214. Bình linh lông.
  215. Bình trấp.
  216. Bình vôi.
  217. Bình vôi Campuchia.
  218. Bình vôi hoa đầu.
  219. Bình vôi nhị ngắn.
  220. Bình vôi Quảng Tây.
  221. Bình vôi tán ngắn.
  222. Bình vôi trắng.
  223. Bo rừng.
  224. Bò cạp đồng.
  225. Bò cạp Giava.
  226. Bò cạp hường.
  227. Bò cạp nước.
  228. Bọ chó.
  229. Bọ chó bông to.
  230. Bọ chó lá to.
  231. Bọ mắm.
  232. Bọ mắm lông.
  233. Bọ mắm rừng.
  234. Bọ mắm thanh lịch.
  235. Bọ mẩy.
  236. Bọ mẩy đỏ.
  237. Bọ mẩy hôi.
  238. Bọ nẹt.
  239. Bọ xít.
  240. Bòi ngòi cạnh nhọn.
  241. Bòi ngòi cỏ.
  242. Bòi ngòi có áo.
  243. Bòi ngòi Cửu Long.
  244. Bòi ngòi Heyn.
  245. Bòi ngòi hoa đầu.
  246. Bòi ngòi hoa đôi.
  247. Bòi ngòi hoa nhỏ.
  248. Bòi ngòi lá thông.
  249. Bòi ngòi leo.
  250. Bòi ngòi lóng dài.
  251. Bòi ngòi lông.
  252. Bòi ngòi lớn.
  253. Bòi ngòi Philippin.
  254. Bòi ngòi tai.
  255. Bòi ngòi to.
  256. Bòn bon.
  257. Bòng bong.
  258. Bòng bong lá to.
  259. Bòng bong leo.
  260. Bòng bòng Nhật.
  261. Bòng bong nhiều bông.
  262. Bỏng nẻ.
  263. Bóng nước.
  264. Bóng nước hoa vàng.
  265. Bóng nước Trung Quốc.
  266. Bọt ếch.
  267. Bọt ếch biển.
  268. Bọt ếch lông.
  269. Bọt ếch lưng bạc.
  270. Bồ an.
  271. Bồ bồ.
  272. Bồ công anh hoa lam.
  273. Bồ công anh lùn.
  274. Bồ công anh mũi mác.
  275. Bồ công anh Trung Hoa.
  276. Bồ cu vẽ.
  277. Bồ cu vẽ vỏ xót.
  278. Bồ đề.
  279. Bồ đề lá răng.
  280. Bồ đề vỏ đỏ.
  281. Bồ đề xanh lá nhẵn.
  282. Bồ hòn.
  283. Bồ hòn nhỏ.
  284. Bồ kết.
  285. Bồ kết tây.
  286. Bồ ngót.
  287. Bồ ngót chân ngắn.
  288. Bồ ngót rừng.
  289. Bồ ngót vuông.
  290. Bồ nhi căn.
  291. Bồ quân.
  292. Bồ quân Ấn.
  293. Bồ quân lá to.
  294. Bổ béo.
  295. Bổ béo bốn nhị.
  296. Bổ béo đen.
  297. Bổ béo trắng.
  298. Bối xôi.
  299. Bội tinh.
  300. Bôm bà.
  301. Bôm Trung Quốc.
  302. Bồn bồn.
  303. Bông bạc.
  304. Bông bông.
  305. Bông bông quý.
  306. Bông bống nước.
  307. Bông chua.
  308. Bông cỏ.
  309. Bông luồi.
  310. Bông ổi.
  311. Bông tai.
  312. Bông vải.
  313. Bông vải cây.
  314. Bông vàng.
  315. Bông vàng lá hẹp.
  316. Bông xanh.
  317. Bồng bồng.
  318. Bồng nga truật.
  319. Bộp lông.
  320. Bộp xoan ngược.
  321. Bơ.
  322. Bời lời biến thiên.
  323. Bời lời đắng.
  324. Bời lời Helfer.
  325. Bời lời hương.
  326. Bời lời lá đỏ.
  327. Bời lời lá mềm.
  328. Bời lời lá mọc vòng.
  329. Bời lời lá thon.
  330. Bời lời lá thuôn.
  331. Bời lời nhớt.
  332. Bời lời tai.
  333. Bù dẻ hoa đỏ.
  334. Bù dẻ hoa nhỏ.
  335. Bù dẻ lá lớn.
  336. Bù dẻ trườn.
  337. Bù ốc leo.
  338. Bùi ba hoa.
  339. Bùi da.
  340. Bùi gò dăm.
  341. Bùi quả to.
  342. Bùi tròn.
  343. Bùi Wallich.
  344. Bùi xanh.
  345. Bùm bụp.
  346. Bùm bụp bông to.
  347. Bùm bụp gai.
  348. Bùm bụp lông.
  349. Bùm bụp nâu.
  350. Bùm bụp trườn.
  351. Bún.
  352. Bún lợ.
  353. Bún một buồng.
  354. Bung lai.
  355. Bụp Ấn.
  356. Bụp chẻ.
  357. Bụp giấm.
  358. Bụp lá nho.
  359. Bụp rìa.
  360. Bụp tóc.
  361. Bụt mọc.
  362. Bứa.
  363. Bứa mọi.
  364. Bứa mủ vàng.
  365. Bứa nhà.
  366. Bưởi.
  367. Bưởi chùm.
  368. Bướm bạc.
  369. Bướm bạc Bon.
  370. Bướm bạc Campuchia.
  371. Bướm bạc Hosseus.
  372. Bướm bạc lá.
  373. Bướm bạc mòn.
  374. Bướm bạc nhẵn.
  375. Bướm bạc quả nang.
  376. Bướm bạc Rehder.
  377. Bướm bạc Sài Gòn.
  378. Bướm bạc trà.
Nguồn: Từ điển cây thuốc Việt Nam (Bộ mới) tập 1.